TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山丹丹

shāndāndān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN ĐAN ĐAN

山丹丹 nghĩa là Xem 山丹 (shāndān).

Nghĩa của 山丹丹

shāndāndān

SƠN ĐAN ĐAN
  1. Xem 山丹 (shāndān)

Câu hỏi thường gặp

山丹丹 nghĩa là gì?

山丹丹 (shāndāndān) nghĩa là Xem 山丹 (shāndān).

山丹丹 đọc thế nào?

山丹丹 đọc là shāndāndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 山丹丹 là gì?

Âm Hán Việt của 山丹丹 là "sơn đan đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.