TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山响

shānxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山響

Âm Hán Việt SƠN HƯỞNG

山响 nghĩa là rất ồn ào, rất náo nhiệt.

Nghĩa của 山响

shānxiǎng

SƠN HƯỞNGTính từphồn thể 山響
  1. Rất ồn ào
  2. Rất náo nhiệt

Câu hỏi thường gặp

山响 nghĩa là gì?

山响 (shānxiǎng) nghĩa là rất ồn ào, rất náo nhiệt.

山响 đọc thế nào?

山响 đọc là shānxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山响 là gì?

Âm Hán Việt của 山响 là "sơn hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.