TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山寨

shānzhài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN TRẠI

山寨 nghĩa là Làng trên núi có phòng thủ.

Nghĩa của 山寨

shānzhài

SƠN TRẠIDanh từ
  1. Làng trên núi có phòng thủ
  2. Sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ)
  3. bóng Hàng nhái
  4. Hàng giả
  5. Bắt chước

Câu hỏi thường gặp

山寨 nghĩa là gì?

山寨 (shānzhài) nghĩa là Làng trên núi có phòng thủ.

山寨 đọc thế nào?

山寨 đọc là shānzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 山寨 là gì?

Âm Hán Việt của 山寨 là "sơn trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.