TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山峡

shānxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山峽

Âm Hán Việt SƠN HIỆP

山峡 nghĩa là hẻm núi, hẻm vực.

Nghĩa của 山峡

shānxiá

SƠN HIỆPDanh từphồn thể 山峽
  1. Hẻm núi
  2. Hẻm vực
  3. Thung lũng núi

Câu hỏi thường gặp

山峡 nghĩa là gì?

山峡 (shānxiá) nghĩa là hẻm núi, hẻm vực.

山峡 đọc thế nào?

山峡 đọc là shānxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 山峡 là gì?

Âm Hán Việt của 山峡 là "sơn hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.