TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山村

shāncūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN THÔN

山村 nghĩa là thôn làng miền núi.

Nghĩa của 山村

shāncūn

SƠN THÔNDanh từ, Tên riêng
  1. Thôn làng miền núi

Câu hỏi thường gặp

山村 nghĩa là gì?

山村 (shāncūn) nghĩa là thôn làng miền núi.

山村 đọc thế nào?

山村 đọc là shāncūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 山村 là gì?

Âm Hán Việt của 山村 là "sơn thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.