TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山案座

Shān'ànzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN ÁN TỌA

山案座 nghĩa là chòm sao mensa.

Nghĩa của 山案座

Shān'ànzuò

SƠN ÁN TỌATên riêngtên riêng
  1. Chòm sao Mensa

Câu hỏi thường gặp

山案座 nghĩa là gì?

山案座 (shān'ànzuò) nghĩa là chòm sao mensa.

山案座 đọc thế nào?

山案座 đọc là Shān'ànzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 山案座 là gì?

Âm Hán Việt của 山案座 là "sơn án tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.