TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山椒鱼

shānjiāoyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山椒魚

Âm Hán Việt SƠN TIÊU NGƯ

山椒鱼 nghĩa là kỳ giông đài loan.

Nghĩa của 山椒鱼

shānjiāoyú

SƠN TIÊU NGƯphồn thể 山椒魚
  1. Hynobius formosanus
  2. Kỳ giông Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

山椒鱼 nghĩa là gì?

山椒鱼 (shānjiāoyú) nghĩa là kỳ giông đài loan.

山椒鱼 đọc thế nào?

山椒鱼 đọc là shānjiāoyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 山椒鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 山椒鱼 là "sơn tiêu ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.