TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山歌

shāngē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN CA

山歌 nghĩa là bài hát dân gian, bài hát miền núi.

Nghĩa của 山歌

shāngē

SƠN CADanh từ
  1. Bài hát dân gian
  2. Bài hát miền núi

Câu hỏi thường gặp

山歌 nghĩa là gì?

山歌 (shāngē) nghĩa là bài hát dân gian, bài hát miền núi.

山歌 đọc thế nào?

山歌 đọc là shāngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 山歌 là gì?

Âm Hán Việt của 山歌 là "sơn ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.