TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山狮

shānshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山獅

Âm Hán Việt SƠN SƯ

山狮 nghĩa là sư tử núi.

Nghĩa của 山狮

shānshī

SƠN SƯphồn thể 山獅
  1. Sư tử núi

Câu hỏi thường gặp

山狮 nghĩa là gì?

山狮 (shānshī) nghĩa là sư tử núi.

山狮 đọc thế nào?

山狮 đọc là shānshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 山狮 là gì?

Âm Hán Việt của 山狮 là "sơn sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.