TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山羊绒

shānyángróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山羊絨

Âm Hán Việt SƠN DƯƠNG NHUNG

山羊绒 nghĩa là len casơmia.

Nghĩa của 山羊绒

shānyángróng

SƠN DƯƠNG NHUNGDanh từphồn thể 山羊絨
  1. Len casơmia

Câu hỏi thường gặp

山羊绒 nghĩa là gì?

山羊绒 (shānyángróng) nghĩa là len casơmia.

山羊绒 đọc thế nào?

山羊绒 đọc là shānyángróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山羊绒 là gì?

Âm Hán Việt của 山羊绒 là "sơn dương nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.