TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山茱萸

shānzhūyú giọng máy của trình duyệt

山茱萸 nghĩa là táo núi chua.

Nghĩa của 山茱萸

shānzhūyú

Danh từ
  1. Cornus officinalis
  2. Táo núi chua
  3. Thảo dược liên quan đến trường thọ

Câu hỏi thường gặp

山茱萸 nghĩa là gì?

山茱萸 (shānzhūyú) nghĩa là táo núi chua.

山茱萸 đọc thế nào?

山茱萸 đọc là shānzhūyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.