山莓
giọng máy của trình duyệt
山莓 nghĩa là quả mâm xôi.
Nghĩa của 山莓
shānméi
- Quả mâm xôi
Câu hỏi thường gặp
山莓 nghĩa là gì?
山莓 (shānméi) nghĩa là quả mâm xôi.
山莓 đọc thế nào?
山莓 đọc là shānméi (pinyin).
山莓 nghĩa là quả mâm xôi.
山莓 (shānméi) nghĩa là quả mâm xôi.
山莓 đọc là shānméi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.