山西兽 nghĩa là Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu).
Nghĩa của 山西兽
Shānxīshòu
SƠN TÂY THÚphồn thể 山西獸tên riêng
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
Câu hỏi thường gặp
山西兽 nghĩa là gì?
山西兽 (shānxīshòu) nghĩa là Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu).
山西兽 đọc thế nào?
山西兽 đọc là Shānxīshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 山西兽 là gì?
Âm Hán Việt của 山西兽 là "sơn tây thú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.