TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山靛

shāndiàn giọng máy của trình duyệt

山靛 nghĩa là Chi Mercurialis, họ thầu dầu.

Nghĩa của 山靛

shāndiàn

  1. thực vật Chi Mercurialis, họ thầu dầu

Câu hỏi thường gặp

山靛 nghĩa là gì?

山靛 (shāndiàn) nghĩa là Chi Mercurialis, họ thầu dầu.

山靛 đọc thế nào?

山靛 đọc là shāndiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.