TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁计余绌

suìjìyúchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲計餘絀

岁计余绌 nghĩa là Thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán).

Nghĩa của 岁计余绌

suìjìyúchù

phồn thể 歲計餘絀
  1. Thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

岁计余绌 nghĩa là gì?

岁计余绌 (suìjìyúchù) nghĩa là Thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán).

岁计余绌 đọc thế nào?

岁计余绌 đọc là suìjìyúchù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.