TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁阑

suìlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲闌

岁阑 nghĩa là cuối mùa trong năm.

Nghĩa của 岁阑

suìlán

phồn thể 歲闌
  1. Cuối mùa trong năm

Câu hỏi thường gặp

岁阑 nghĩa là gì?

岁阑 (suìlán) nghĩa là cuối mùa trong năm.

岁阑 đọc thế nào?

岁阑 đọc là suìlán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.