TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁静

suìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲靜

Âm Hán Việt TUẾ TĨNH

岁静 nghĩa là Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa").

Nghĩa của 岁静

suìjìng

TUẾ TĨNHphồn thể 歲靜
  1. từ mới, tiếng lóng Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa")

Câu hỏi thường gặp

岁静 nghĩa là gì?

岁静 (suìjìng) nghĩa là Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa").

岁静 đọc thế nào?

岁静 đọc là suìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岁静 là gì?

Âm Hán Việt của 岁静 là "tuế tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.