岁静
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歲靜
岁静 nghĩa là Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa").
Nghĩa của 岁静
suìjìng
TUẾ TĨNHphồn thể 歲靜- từ mới, tiếng lóng Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa")
Câu hỏi thường gặp
岁静 nghĩa là gì?
岁静 (suìjìng) nghĩa là Người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 岁月静好 (suìyuèjìnghǎo), "thời gian hòa bình và hài hòa").
岁静 đọc thế nào?
岁静 đọc là suìjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 岁静 là gì?
Âm Hán Việt của 岁静 là "tuế tĩnh".