TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岂料

qǐliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豈料

Âm Hán Việt KHỞI LIỆU

岂料 nghĩa là Ai có thể nghĩ rằng.

Nghĩa của 岂料

qǐliào

KHỞI LIỆUPhó từphồn thể 豈料
  1. Ai có thể nghĩ rằng
  2. Ai có thể ngờ rằng

Câu hỏi thường gặp

岂料 nghĩa là gì?

岂料 (qǐliào) nghĩa là Ai có thể nghĩ rằng.

岂料 đọc thế nào?

岂料 đọc là qǐliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 岂料 là gì?

Âm Hán Việt của 岂料 là "khởi liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.