TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岩屑

yánxiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAM TIẾT

岩屑 nghĩa là mảnh vụn, đá vụn.

Nghĩa của 岩屑

yánxiè

NHAM TIẾT
  1. Mảnh vụn (đá)
  2. Đá vụn

Câu hỏi thường gặp

岩屑 nghĩa là gì?

岩屑 (yánxiè) nghĩa là mảnh vụn, đá vụn.

岩屑 đọc thế nào?

岩屑 đọc là yánxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 岩屑 là gì?

Âm Hán Việt của 岩屑 là "nham tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.