TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岩画

yánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巖畫

Âm Hán Việt NHAM HỌA

岩画 nghĩa là tranh đá.

Nghĩa của 岩画

yánhuà

NHAM HỌAphồn thể 巖畫
  1. Tranh đá
  2. Hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá

Câu hỏi thường gặp

岩画 nghĩa là gì?

岩画 (yánhuà) nghĩa là tranh đá.

岩画 đọc thế nào?

岩画 đọc là yánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 岩画 là gì?

Âm Hán Việt của 岩画 là "nham họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.