TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岳阳楼

Yuèyáng Lóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 岳陽樓

Âm Hán Việt NHẠC DƯƠNG LÂU

岳阳楼 nghĩa là Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖 (Dòngtíng Hú).

Nghĩa của 岳阳楼

Yuèyáng Lóu

NHẠC DƯƠNG LÂUTên riêngphồn thể 岳陽樓tên riêng
  1. Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖 (Dòngtíng Hú)
  2. Một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (Huánghè Lóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc và Tháp Đằng Vương 滕王阁 (Téngwáng Gé) ở Nam Xương, Giang Tây

Câu hỏi thường gặp

岳阳楼 nghĩa là gì?

岳阳楼 (yuèyáng lóu) nghĩa là Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖 (Dòngtíng Hú).

岳阳楼 đọc thế nào?

岳阳楼 đọc là Yuèyáng Lóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 岳阳楼 là gì?

Âm Hán Việt của 岳阳楼 là "nhạc dương lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.