TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岿

kuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巋

Âm Hán Việt KHUY
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuy, vị

岿 nghĩa là cao lớn uy nghi, đồi núi.

Nghĩa của 岿

kuī

KHUYphồn thể 巋
  1. Cao lớn uy nghi (của núi)
  2. Đồi núi

Câu hỏi thường gặp

岿 nghĩa là gì?

岿 (kuī) nghĩa là cao lớn uy nghi, đồi núi.

岿 đọc thế nào?

岿 đọc là kuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 岿 là gì?

Âm Hán Việt của 岿 là "khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.