TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峇

kè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 9

峇 nghĩa là hang động, động.

Nghĩa của 峇

kè

  1. Hang động
  2. Động
  3. Đọc là kē cũng được

bā

  1. Dùng trong phiên âm

kē

  1. Hang động

Câu hỏi thường gặp

峇 nghĩa là gì?

峇 (kè, bā, kē) nghĩa là hang động, động.

峇 đọc thế nào?

峇 đọc là kè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.