TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峨冠博带

éguānbódài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 峨冠博帶

Âm Hán Việt NGA QUÁN BÁC ĐỚI

峨冠博带 nghĩa là tầng lớp quan lại, tầng lớp trí thức.

Nghĩa của 峨冠博带

éguānbódài

NGA QUÁN BÁC ĐỚIphồn thể 峨冠博帶
  1. Tầng lớp quan lại
  2. thành ngữ Tầng lớp trí thức

Câu hỏi thường gặp

峨冠博带 nghĩa là gì?

峨冠博带 (éguānbódài) nghĩa là tầng lớp quan lại, tầng lớp trí thức.

峨冠博带 đọc thế nào?

峨冠博带 đọc là éguānbódài (pinyin).

Âm Hán Việt của 峨冠博带 là gì?

Âm Hán Việt của 峨冠博带 là "nga quán bác đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.