TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峰回路转

fēnghuílùzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 峰回路轉

Âm Hán Việt PHONG HỒI LỘ CHUYỂN

峰回路转 nghĩa là Đường núi quanh co uốn lượn.

Nghĩa của 峰回路转

fēnghuílùzhuǎn

PHONG HỒI LỘ CHUYỂNphồn thể 峰回路轉
  1. thành ngữ Đường núi quanh co uốn lượn
  2. đường núi Quanh co khúc khuỷu
  3. Bóng gió cơ hội đến bất ngờ
  4. Sự việc đã có chuyển biến mới

Câu hỏi thường gặp

峰回路转 nghĩa là gì?

峰回路转 (fēnghuílùzhuǎn) nghĩa là Đường núi quanh co uốn lượn.

峰回路转 đọc thế nào?

峰回路转 đọc là fēnghuílùzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 峰回路转 là gì?

Âm Hán Việt của 峰回路转 là "phong hồi lộ chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.