TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峻厉

jùnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 峻厲

Âm Hán Việt TUẤN LỆ

峻厉 nghĩa là tàn nhẫn, không thương tiếc.

Nghĩa của 峻厉

jùnlì

TUẤN LỆphồn thể 峻厲
  1. Tàn nhẫn
  2. Không thương tiếc

Câu hỏi thường gặp

峻厉 nghĩa là gì?

峻厉 (jùnlì) nghĩa là tàn nhẫn, không thương tiếc.

峻厉 đọc thế nào?

峻厉 đọc là jùnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 峻厉 là gì?

Âm Hán Việt của 峻厉 là "tuấn lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.