TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崂

láo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶗

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 10

崂 nghĩa là Tên một ngọn núi ở Sơn Đông.

Nghĩa của 崂

láo

phồn thể 嶗
  1. Tên một ngọn núi ở Sơn Đông

Câu hỏi thường gặp

崂 nghĩa là gì?

崂 (láo) nghĩa là Tên một ngọn núi ở Sơn Đông.

崂 đọc thế nào?

崂 đọc là láo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.