TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇文区

Chóngwénqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崇文區

Âm Hán Việt SÙNG VĂN KHU

崇文区 nghĩa là quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh.

Nghĩa của 崇文区

Chóngwénqū

SÙNG VĂN KHUphồn thể 崇文區tên riêng
  1. Quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh
  2. Quận sùng văn thuộc thành phố bắc kinh

Câu hỏi thường gặp

崇文区 nghĩa là gì?

崇文区 (chóngwénqū) nghĩa là quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh.

崇文区 đọc thế nào?

崇文区 đọc là Chóngwénqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇文区 là gì?

Âm Hán Việt của 崇文区 là "sùng văn khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.