TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崇洋媚外

chóngyángmèiwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÙNG DƯƠNG MỴ NGOẠI

崇洋媚外 nghĩa là Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài.

Nghĩa của 崇洋媚外

chóngyángmèiwài

SÙNG DƯƠNG MỴ NGOẠICụm từ
  1. Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

崇洋媚外 nghĩa là gì?

崇洋媚外 (chóngyángmèiwài) nghĩa là Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài.

崇洋媚外 đọc thế nào?

崇洋媚外 đọc là chóngyángmèiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 崇洋媚外 là gì?

Âm Hán Việt của 崇洋媚外 là "sùng dương mỵ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.