TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崩毁

bēnghuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崩毀

Âm Hán Việt BĂNG HỦY

崩毁 nghĩa là sụp đổ, sập xuống.

Nghĩa của 崩毁

bēnghuǐ

BĂNG HỦYphồn thể 崩毀
  1. Sụp đổ; sập xuống

Câu hỏi thường gặp

崩毁 nghĩa là gì?

崩毁 (bēnghuǐ) nghĩa là sụp đổ, sập xuống.

崩毁 đọc thế nào?

崩毁 đọc là bēnghuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 崩毁 là gì?

Âm Hán Việt của 崩毁 là "băng hủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.