TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崩症

bēngzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG CHỨNG

崩症 nghĩa là băng huyết.

Nghĩa của 崩症

bēngzhèng

BĂNG CHỨNG
  1. Băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)

Câu hỏi thường gặp

崩症 nghĩa là gì?

崩症 (bēngzhèng) nghĩa là băng huyết.

崩症 đọc thế nào?

崩症 đọc là bēngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崩症 là gì?

Âm Hán Việt của 崩症 là "băng chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.