TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崭露头角

zhǎnlùtóujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嶄露頭角

崭露头角 nghĩa là Bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ.

Nghĩa của 崭露头角

zhǎnlùtóujiǎo

Cụm từphồn thể 嶄露頭角
  1. Bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

崭露头角 nghĩa là gì?

崭露头角 (zhǎnlùtóujiǎo) nghĩa là Bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ.

崭露头角 đọc thế nào?

崭露头角 đọc là zhǎnlùtóujiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.