Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: thặng
嵊 nghĩa là Tên một quận ở Chiết Giang.
Nghĩa của 嵊
Shèng
THẶNGtên riêng
Tên một quận ở Chiết Giang
Câu hỏi thường gặp
嵊 nghĩa là gì?
嵊 (shèng) nghĩa là Tên một quận ở Chiết Giang.
嵊 đọc thế nào?
嵊 đọc là Shèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 嵊 là gì?
Âm Hán Việt của 嵊 là "thặng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.