TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嵌套

qiàntào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM SÁO

嵌套 nghĩa là lồng nhau, sự lồng vào nhau.

Nghĩa của 嵌套

qiàntào

KHẢM SÁOTính từ
  1. Lồng nhau
  2. Sự lồng vào nhau

Câu hỏi thường gặp

嵌套 nghĩa là gì?

嵌套 (qiàntào) nghĩa là lồng nhau, sự lồng vào nhau.

嵌套 đọc thế nào?

嵌套 đọc là qiàntào (pinyin).

Âm Hán Việt của 嵌套 là gì?

Âm Hán Việt của 嵌套 là "khảm sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.