嵩山 nghĩa là Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).
Nghĩa của 嵩山
Sōng Shān
TUNG SƠNTên riêngtên riêng
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè)
Câu hỏi thường gặp
嵩山 nghĩa là gì?
嵩山 (sōng shān) nghĩa là Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè).
嵩山 đọc thế nào?
嵩山 đọc là Sōng Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 嵩山 là gì?
Âm Hán Việt của 嵩山 là "tung sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.