TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嶂

zhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚNG
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: chướng, tòa

嶂 nghĩa là vách đá, dãy núi.

Nghĩa của 嶂

zhàng

CHƯỚNG
  1. Vách đá
  2. Dãy núi

Thành ngữ có 嶂

Câu hỏi thường gặp

嶂 nghĩa là gì?

嶂 (zhàng) nghĩa là vách đá, dãy núi.

嶂 đọc thế nào?

嶂 đọc là zhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嶂 là gì?

Âm Hán Việt của 嶂 là "chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.