TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嶒

céng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẰNG
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tằng

嶒 nghĩa là cao ngất, dựng đứng.

Nghĩa của 嶒

céng

TẰNG
  1. Cao ngất
  2. Dựng đứng

Câu hỏi thường gặp

嶒 nghĩa là gì?

嶒 (céng) nghĩa là cao ngất, dựng đứng.

嶒 đọc thế nào?

嶒 đọc là céng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嶒 là gì?

Âm Hán Việt của 嶒 là "tằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.