TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嶙峋

línxún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂN TUÂN

嶙峋 nghĩa là gầy gò, hiểm trở.

Nghĩa của 嶙峋

línxún

LÂN TUÂNTính từ
  1. Gầy gò (về người)
  2. Hiểm trở
  3. Gồ ghề (về địa hình)
  4. Ngay thẳng (về người)

Thành ngữ có 嶙峋

Câu hỏi thường gặp

嶙峋 nghĩa là gì?

嶙峋 (línxún) nghĩa là gầy gò, hiểm trở.

嶙峋 đọc thế nào?

嶙峋 đọc là línxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 嶙峋 là gì?

Âm Hán Việt của 嶙峋 là "lân tuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.