Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: tê, huề, tây
巂 nghĩa là chim cu.
Nghĩa của 巂
guī
Chim cu
Lượng quay của bánh xe
xī
Tên địa danh ở Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
巂 nghĩa là gì?
巂 (guī, xī) nghĩa là chim cu.
巂 đọc thế nào?
巂 đọc là guī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.