巅峰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 巔峰
巅峰 nghĩa là đỉnh, chóp.
Nghĩa của 巅峰
diānfēng
ĐIÊN PHONGDanh từphồn thể 巔峰- Đỉnh
- Chóp
- Đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.)
- Đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巅峰
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
巅峰 nghĩa là gì?
巅峰 (diānfēng) nghĩa là đỉnh, chóp.
巅峰 đọc thế nào?
巅峰 đọc là diānfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 巅峰 là gì?
Âm Hán Việt của 巅峰 là "điên phong".