TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

川泽

chuānzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 川澤

Âm Hán Việt XUYÊN TRẠCH

川泽 nghĩa là đầm lầy, bùn lầy.

Nghĩa của 川泽

chuānzé

XUYÊN TRẠCHDanh từphồn thể 川澤
  1. Đầm lầy
  2. Bùn lầy

Câu hỏi thường gặp

川泽 nghĩa là gì?

川泽 (chuānzé) nghĩa là đầm lầy, bùn lầy.

川泽 đọc thế nào?

川泽 đọc là chuānzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 川泽 là gì?

Âm Hán Việt của 川泽 là "xuyên trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.