川端康成 nghĩa là Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật.
Nghĩa của 川端康成
Chuānduān Kāngchéng
XUYÊN ĐOAN KHANG THÀNHtên riêng
Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật
Câu hỏi thường gặp
川端康成 nghĩa là gì?
川端康成 (chuānduān kāngchéng) nghĩa là Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật.
川端康成 đọc thế nào?
川端康成 đọc là Chuānduān Kāngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 川端康成 là gì?
Âm Hán Việt của 川端康成 là "xuyên đoan khang thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.