巡更 nghĩa là Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ.
Nghĩa của 巡更
xúngēng
Động từ
Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
Câu hỏi thường gặp
巡更 nghĩa là gì?
巡更 (xúngēng) nghĩa là Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ.
巡更 đọc thế nào?
巡更 đọc là xúngēng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.