TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡更

xúngēng giọng máy của trình duyệt

巡更 nghĩa là Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ.

Nghĩa của 巡更

xúngēng

Động từ
  1. Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Câu hỏi thường gặp

巡更 nghĩa là gì?

巡更 (xúngēng) nghĩa là Tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ.

巡更 đọc thế nào?

巡更 đọc là xúngēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.