TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡测仪

xúncèyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巡測儀

Âm Hán Việt TUẦN TRẮC NGHI

巡测仪 nghĩa là máy đo khảo sát.

Nghĩa của 巡测仪

xúncèyí

TUẦN TRẮC NGHIphồn thể 巡測儀
  1. Máy đo khảo sát

Câu hỏi thường gặp

巡测仪 nghĩa là gì?

巡测仪 (xúncèyí) nghĩa là máy đo khảo sát.

巡测仪 đọc thế nào?

巡测仪 đọc là xúncèyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 巡测仪 là gì?

Âm Hán Việt của 巡测仪 là "tuần trắc nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.