巡礼 nghĩa là Thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng).
Nghĩa của 巡礼
xúnlǐ
TUẦN LỄĐộng từphồn thể 巡禮
Thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng)
Đi tham quan du lịch
Câu hỏi thường gặp
巡礼 nghĩa là gì?
巡礼 (xúnlǐ) nghĩa là Thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng).
巡礼 đọc thế nào?
巡礼 đọc là xúnlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 巡礼 là gì?
Âm Hán Việt của 巡礼 là "tuần lễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.