TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡视

xúnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巡視

Âm Hán Việt TUẦN THỊ

巡视 nghĩa là tuần tra, thị sát.

Nghĩa của 巡视

xúnshì

TUẦN THỊĐộng từphồn thể 巡視
  1. Tuần tra
  2. Thị sát
  3. Kiểm tra
  4. Quan sát kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

巡视 nghĩa là gì?

巡视 (xúnshì) nghĩa là tuần tra, thị sát.

巡视 đọc thế nào?

巡视 đọc là xúnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 巡视 là gì?

Âm Hán Việt của 巡视 là "tuần thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.