TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡逻车

xúnluóchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巡邏車

Âm Hán Việt TUẦN LA XA

巡逻车 nghĩa là xe tuần tra.

Nghĩa của 巡逻车

xúnluóchē

TUẦN LA XADanh từphồn thể 巡邏車
  1. Xe tuần tra

Câu hỏi thường gặp

巡逻车 nghĩa là gì?

巡逻车 (xúnluóchē) nghĩa là xe tuần tra.

巡逻车 đọc thế nào?

巡逻车 đọc là xúnluóchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 巡逻车 là gì?

Âm Hán Việt của 巡逻车 là "tuần la xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.