TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工业化国家

gōngyèhuàguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工業化國家

Âm Hán Việt CÔNG NGHIỆP HÓA QUỐC GIA

工业化国家 nghĩa là Quốc gia công nghiệp hóa.

Nghĩa của 工业化国家

gōngyèhuàguójiā

CÔNG NGHIỆP HÓA QUỐC GIAphồn thể 工業化國家
  1. Quốc gia công nghiệp hóa

Câu hỏi thường gặp

工业化国家 nghĩa là gì?

工业化国家 (gōngyèhuàguójiā) nghĩa là Quốc gia công nghiệp hóa.

工业化国家 đọc thế nào?

工业化国家 đọc là gōngyèhuàguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 工业化国家 là gì?

Âm Hán Việt của 工业化国家 là "công nghiệp hóa quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.