TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作过度

gōngzuòguòdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工作過度

Âm Hán Việt CÔNG TÁC QUÁ ĐỘ

工作过度 nghĩa là làm việc quá sức.

Nghĩa của 工作过度

gōngzuòguòdù

CÔNG TÁC QUÁ ĐỘphồn thể 工作過度
  1. Làm việc quá sức

Câu hỏi thường gặp

工作过度 nghĩa là gì?

工作过度 (gōngzuòguòdù) nghĩa là làm việc quá sức.

工作过度 đọc thế nào?

工作过度 đọc là gōngzuòguòdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作过度 là gì?

Âm Hán Việt của 工作过度 là "công tác quá độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.