TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工号

gōnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工號

Âm Hán Việt CÔNG HIỆU

工号 nghĩa là số nhân viên.

Nghĩa của 工号

gōnghào

CÔNG HIỆUDanh từphồn thể 工號
  1. Số nhân viên

Câu hỏi thường gặp

工号 nghĩa là gì?

工号 (gōnghào) nghĩa là số nhân viên.

工号 đọc thế nào?

工号 đọc là gōnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 工号 là gì?

Âm Hán Việt của 工号 là "công hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.